Trang Chi tiết Hồ sơ Khách hàng 360 (Customer Profile Detail)
English:
profile-detail.md
Trang này hiển thị toàn bộ thông tin 360° về một khách hàng hợp nhất (cdp_master_profiles): định danh, dòng thời gian sự kiện (timeline), chân dung AI (cdp_customer_personas), nhãn phân khúc & IAB tags, hồ sơ thô đã nối (cdp_profile_links), thuộc tính theo lĩnh vực (cdp_domain_profiles) và điểm chấm giá trị/rủi ro. Mở từ tab Profiles bằng cách nhấp vào một dòng khách hàng.
Các thao tác trên trang
- Chỉnh sửa hồ sơ (Edit profile): Mở Edit Personal Information (họ tên, email, SĐT, ngày sinh, giới tính, lĩnh vực, nguồn thu thập, hạng khách hàng, KYC, mối quan hệ chính, trạng thái
Active/Inactive/Deleted, công ty, địa chỉ và giai đoạn vòng đờiProspect,Lead,Customer,VIP,Dormant,Churn risk). Khi lưu sẽ kích hoạt job Dagster tính lại chân dung (persona). - Thêm thuộc tính lĩnh vực (Add Attribute): Trong thẻ Domain Attributes (
PUT /api/v1/master-profiles/{id}/domain-attributes); khóa JSONB mới tự động được đăng ký vàocdp_profile_attributesđể dùng tạo phân khúc. - Đổi khoảng thời gian Timeline: Chọn
24 hours,7 days,30 dayshoặcCustom, sau đó nhấn Apply hoặc Reset. - Xem liên kết định danh: Nhấn View details trong Identity Graph Links để xem bản ghi hồ sơ thô và lý do/điểm khớp (
match_method,match_score). - Lọc nội dung đề xuất: Chọn
All,News,Videos,ProductshoặcArticlestrong Personalized Items.
Bố cục 3 cột trên trang
Cột bên trái (Left column)
- Identity card:
master_profile_id, nguồn thu thập, thời điểm đầu/cuối, lĩnh vực, hạng khách hàng và nút Edit profile. - Customer Persona: Chân dung AI hiện tại kèm điểm khớp tổng (thang 100), 6 điểm thành phần (
Behavior,Engagement,Financial,Loyalty,Relationship,Risk Factor), độ tin cậy, Next Best Action và Recent Transitions. - Kênh kích hoạt & Chi tiết:
Identity Details,Communication Preferences(email_opt_in,sms_opt_in,push_opt_in,zalo_opt_in),Working Details,Address Details,Other AttributesvàIdentity Matching Data & Evidence(external_ids,device_ids,advertising_ids,cookie_ids).
Cột giữa (Center column)
- Profile Overview & Data source analytics: Hạng khách hàng, trạng thái, vòng đời, KYC và thống kê sự kiện theo từng nguồn.
- Attributes & Segments: Nhãn
segmentation_tags,audience_tags(IAB) và chủ đề quan tâm. - Engagement Summary & Cross-Channel Activity: Điểm tương tác, lượt đăng nhập, giao dịch, tổng chi tiêu và hoạt động đa kênh.
- Domain Attributes, Identity Graph Links & Timeline: Thuộc tính mở rộng theo lĩnh vực, các hồ sơ thô đã gộp và dòng thời gian sự kiện đọc từ S3 (
GET /api/v1/master-profiles/{id}/timeline).
Cột bên phải (Right column)
- Scoring & Value: Lead score, Churn risk, CLV dự đoán, CLV lịch sử, độ hoàn thiện hồ sơ và độ tin cậy định danh.
- Personalized Items: Bài viết, video và sản phẩm đề xuất cho khách hàng.
Câu hỏi thường gặp
- Sửa giai đoạn vòng đời (Lifecycle) hoặc hạng khách hàng ở đâu? Nhấn Edit profile trên thẻ định danh bên trái.
- Tại sao hiển thị “No persona computed yet”? Chân dung được tính bất đồng bộ bởi
PersonaResolutionEngine; thông báo này nghĩa là job chưa chạy cho hồ sơ này. - Xem lịch sử hoạt động và điểm CLV/rủi ro ở đâu? Xem tại thẻ Timeline (cột giữa) và Scoring & Value (cột phải).